phạm vi / dải Phạm vi NounEnglishrangeFrançaiséventailExampleKhách sạn này cung cấp một [Phạm vi / Dải / Tầm] tiện nghi rộng lớn.The hotel offers a wide range of facilities.Dùng 'Phạm vi' hoặc 'Dải' đều ổn, 'Dải' nghe mềm mại hơn.