quê hương Quê hương Danh từ

English
homeland
Français
terre natale

Example

  • Nhiều người tị nạn đã buộc phải rời bỏ **quê hương** ([Đất nước] / [Cố hương] / [Nơi chôn nhau cắt rốn]) của họ.
  • Many refugees have been forced to flee their homeland.
  • Nhấn mạnh sự mất mát cá nhân.