sản xuất Sản xuất Verb
- English
- manufacture
- Français
- fabriquer
Example
- Nhà máy này **sản xuất** [Chế tạo / Dựng nên / Làm ra] linh kiện ô tô cho các thương hiệu lớn.
- The plant manufactures automotive parts for major brands.
- Nhấn mạnh quy mô công nghiệp.