sự hăng hái mau lẹ /əˈlækrɪti/ Noun

English
alacrity
Français
diligence

Example

  • Cô ấy đã nhận lời mời với [Sự hăng hái mau lẹ] (Sự mau mắn nhiệt tình / Tinh thần hăng hái / Sự sốt sắng) của mình.
  • She accepted the invitation with alacrity.
  • Nhấn mạnh sự vui vẻ khi nhận lời.