sự quản lý /sə˧˥ kwaːn˧˥ lɪj˧˥/ Noun
- English
- management
- Français
- la direction / la gestion
Example
- Cô ấy có tài năng về *sự quản lý* (quản lý dự án / điều hành / quản trị) các dự án.
- She has a talent for project management.
- Nhấn mạnh khả năng tổ chức, sắp xếp.