tất yếu / không hẳn tất yếu Adverb

English
necessarily
Français
nécessairement

Example

  • Số lượng chỗ ngồi **tất yếu** bị giới hạn.
  • The number of places available is necessarily limited.
  • Nhấn mạnh sự giới hạn là một điều kiện cố hữu của hệ thống.