tính cách /tɪŋ˧ kæk̚˧/ NounEnglishpersonalityFrançaispersonnalitéExampleCô ấy có [tính cách / cá tính / tính tình] rất hướng ngoại.She has a very outgoing personality.Dùng 'tính cách' là trung lập nhất.