trong khi đó Trong khi đó Liên từ

English
whereas
Français
tandis que

Example

  • Một số nghiên cứu cho thấy kết quả tích cực, **trong khi đó** (còn/ngược lại là) những nghiên cứu khác lại không.
  • Some studies show positive results, whereas others do not.
  • Nhấn mạnh sự mâu thuẫn trong dữ liệu.