vẫn /vən/ Động từ

English
remain
Français
rester

Example

  • Căn phòng [Vẫn] lạnh buốt suốt đêm. (Căn phòng [còn/giữ nguyên] lạnh buốt suốt đêm.)
  • The room remained cold all night.
  • Nhấn mạnh trạng thái kéo dài.