biến mất /ˈvænɪʃ/ Động từEnglishvanishFrançaisdisparaîtreExampleCon mèo **biến mất** (tan biến / lặn mất tăm) vào bụi rậm.The cat vanished into the bushes.Dùng 'biến mất' vì đây là hành động vật lý đột ngột.