viện dẫn Viện dẫn Verb

English
invoke
Français
invoquer

Example

  • Phía công ty đã **viện dẫn** ([Dùng làm căn cứ] / [Mượn danh] / [Kêu gọi]) điều khoản bất khả kháng để hủy hợp đồng.
  • The company invoked the force majeure clause to cancel the contract.
  • Nhấn mạnh việc dựa vào văn bản pháp lý có sẵn.