xoa /soa/ Verb

English
rub
Français
frotter

Example

  • Anh ấy ngồi dậy trên chiếc giường cứng và [xoa] mắt mình.
  • He sat up on the hard bunk and rubbed his eyes.
  • Dùng 'xoa' thể hiện sự mệt mỏi cần được làm dịu.