an toàn /ʔaːn tʰwaːn/ Tính từ

English
safe
हिन्दी
सुरक्षित

Example

  • Trẻ em khá [An toàn / Yên vị / Vững chãi] ở đây.
  • The children are quite safe here.
  • Nhấn mạnh sự bảo vệ vật lý cho trẻ.