ánh sáng không gian Ánh sáng không gian Noun

English
lighting
हिन्दी
प्रकाश व्यवस्था

Example

  • Nhà hàng này có [Ánh sáng không gian] rất lãng mạn.
  • The restaurant has very romantic lighting.
  • Nhấn mạnh vào không khí, mood.