bản địa /bɐn˧˨ʔ ʔjɛw˧˨ʔ/ Adjective

English
indigenous
हिन्दी
मूलनिवासी

Example

  • Cá hồi là loài [Bản địa] của vùng nước lạnh Bắc Mỹ.
  • The kangaroo is indigenous to Australia.
  • Nhấn mạnh tính sinh học, không thể tìm thấy ở nơi khác.