bố cục /bɔu˧˧ kʊk˧˧/ Noun

English
set-up
हिन्दी
व्यवस्था

Example

  • Tôi chỉ mới ở đây vài tuần nên chưa thực sự biết **bố cục** (dàn trận / thế trận / cấu hình) ở đây thế nào.
  • I've only been here a couple of weeks and I don't really know the set-up.
  • Dùng 'bố cục' để chỉ sự không quen thuộc với môi trường.