cậu bé [kəw˧˨ʔ bɛ˧˦ ] NounEnglishboyहिन्दीलड़काExampleCậu bé nhỏ đang chạy băng qua cánh đồng.The little boy ran across the field.Nhấn mạnh sự ngây thơ, hành động tự nhiên.