dành / chi tiêu Dành VerbEnglishspendहिन्दीखर्च करना / बितानाExampleTôi đã **dành** (chi tiêu / tiêu xài / xài) hết tiền lương rồi.I've spent all my money already.Dùng 'dành' ở đây mang sắc thái tiếc nuối nhẹ.