đánh golf /gɔːf/ Noun

English
golf
हिन्दी
गोल्फ़

Example

  • Tôi thích [Đánh golf] mỗi cuối tuần.
  • I play golf every weekend.
  • Cách nói phổ biến nhất, kết hợp động từ 'đánh' với danh từ ngoại lai.