dính líu / tham gia dính líu Adjective

English
involved
हिन्दी
शामिल होना

Example

  • Vài người cố gắng ngăn cản cuộc ẩu đả nhưng tôi không muốn **dính líu** (dính líu / tham gia / liên quan) vào.
  • Some people tried to stop the fight but I didn't want to get involved.
  • Nhấn mạnh sự không mong muốn tham gia.