người dân gian /foʊk/ Tính từ

English
folk
हिन्दी
लोक

Example

  • Chúng tôi đã ghé thăm một triển lãm nghệ thuật [dân gian] (nghệ thuật dân gian / nghệ thuật người nhà / nghệ thuật quần chúng).
  • We visited an exhibition of folk art.
  • Nhấn mạnh tính thủ công, không phải sản xuất công nghiệp.