giai đoạn /zaj˧˨ʔ ʔɗaʊ̯n˧˨ʔ/ Noun

English
phase
हिन्दी
दौर

Example

  • Việc xây dựng đang ở [GIAI ĐOẠN] cuối cùng.
  • The construction is currently in its final phase.
  • Nhấn mạnh tính cấu trúc, có kế hoạch.