cuộc gọi [gɔj˧˨ʔ] NounEnglishcallहिन्दीकॉलExampleTôi nhận được một cuộc gọi từ mẹ sáng nay.I received a call from my mother this morning.Rất tự nhiên, dùng 'cuộc gọi' cho điện thoại.