hành động /haːn˨˩ ʔɗəwŋ˨˩/ Danh từ

English
action
हिन्दी
कार्यवाही

Example

  • Đã đến lúc hành động để bảo vệ những loài vật xinh đẹp này.
  • The time has come for action if these beautiful animals are to survive.
  • Nhấn mạnh sự cấp bách.