hoàn toàn /hwaːn˧ tʰwaːn˧/ Adverb

English
completely
हिन्दी
पूरी तरह

Example

  • Ngôi nhà đã bị bão phá hủy **hoàn toàn** (trọn vẹn / tuyệt đối).
  • The house was completely destroyed by the storm.
  • Nhấn mạnh sự tàn phá không còn gì sót lại.