hoàn toàn /ˈhoʊli/ Adverb

English
wholly
हिन्दी
पूर्णतः

Example

  • Chính sách này **Hoàn toàn** (Trọn vẹn / Tuyệt đối / Hết mực) không phù hợp với bối cảnh khí hậu hiện tại.
  • The policy was wholly inappropriate for the current climate.
  • Nhấn mạnh sự không phù hợp là tuyệt đối, không có điểm nào đúng.