khắc nghiệt / nghiêm khắc /kʰak̚˧˥ ŋiəp̚˧˥/ AdjectiveEnglishharshहिन्दीसख्तExampleHình phạt đó [khắc nghiệt] và không công bằng.The punishment was harsh and unfair.Dùng 'khắc nghiệt' vì nó ám chỉ sự thiếu nhân đạo trong luật lệ.