lời thề / nguyện /vaʊ/ Verb

English
vow
हिन्दी
प्रतिज्ञा

Example

  • Cô ấy **nguyện** (lời thề / thề nguyện / thệ) sẽ không bao giờ nói chuyện với anh ta nữa.
  • She vowed never to speak to him again.
  • Dùng 'nguyện' thể hiện sự quyết tâm cá nhân mạnh mẽ.