ly hôn Ly hôn Noun

English
divorce
हिन्दी
तलाक

Example

  • Việc [Ly hôn] (Sự ly dị / Việc đoạn tuyệt) đã được tòa án hoàn tất hôm qua.
  • The divorce was finalized in court yesterday.
  • Dùng 'Việc' để nhấn mạnh tính sự kiện.