mang tính thử nghiệm mang tính thử nghiệm Adjective

English
experimental
हिन्दी
प्रयोगात्मक

Example

  • Các phương pháp giảng dạy **mang tính thử nghiệm** của trường bao gồm việc cho phép học sinh tự chọn chương trình học.
  • The school's experimental teaching methods include letting children choose their curriculum.
  • Nhấn mạnh sự đổi mới trong giáo dục.