nam /naːm/ Adjective

English
south
हिन्दी
दक्षिण

Example

  • Bức tường **Nam** (phía Nam) của ngôi nhà nhận được nhiều nắng nhất.
  • The south wall of the house gets the most sun.
  • Dùng 'Nam' trực tiếp là chấp nhận được trong văn nói ngắn gọn.