nghĩa vụ Nghĩa vụ Noun

English
obligation
हिन्दी
कर्तव्य

Example

  • Bạn không có **nghĩa vụ** (bổn phận / trách nhiệm / bổn phận) phải mua bất cứ thứ gì.
  • You are under no obligation to buy anything.
  • Nhấn mạnh sự tự nguyện, không có ràng buộc.