người vận hành /ŋuəi˧˧ vən˧˥ hɐn˧˥/ Noun
- English
- operator
- हिन्दी
- संचालक
Example
- INLINE SYNONYMY: Người vận hành [Người vận hành / Người điều khiển / Thao tác viên] — của: Người vận hành xe nâng đã di chuyển các pallet một cách chính xác.
- The forklift operator moved the pallets with precision.
- Nhấn mạnh kỹ năng chuyên môn.