nhân viên giao dịch / nhân viên văn thư /klɜːrk/ Noun
- English
- clerk
- हिन्दी
- लिपिक
Example
- Vị **Nhân viên giao dịch** [Nhân viên thủ tục / Người ghi sổ / Thư lại] tại quầy đã đưa cho tôi quá ít tiền thừa.
- The clerk at the counter gave me too little change.
- Nhấn mạnh vai trò giao dịch tiền bạc.