nhựa /ɲuə˧˩˧/ Adjective

English
plastic
हिन्दी
प्लास्टिक

Example

  • Tôi mua một cái hộp **nhựa** mới để đựng cơm trưa.
  • I bought a new plastic container for my lunch.
  • Nhấn mạnh vật liệu làm nên cái hộp.