nơi cư trú /ˌrɛzɪˈdəns/ Noun

English
residence
हिन्दी
निवास

Example

  • Khu đất bao gồm một Nơi cư trú chính (Nơi cư ngụ / Chỗ ở / Cư xá) và hai nhà khách.
  • The estate includes a main residence and two guest cottages.
  • Nhấn mạnh sự phân cấp giữa nhà chính và nhà phụ.