phản pháo Phản pháo Động từ

English
counter
हिन्दी
जवाबी कार्यवाही करना

Example

  • Cô ấy **phản pháo** (đáp trả / phản biện) mọi lời buộc tội bằng sự điềm tĩnh đáng kinh ngạc.
  • She countered his accusations with facts.
  • Nhấn mạnh sự đối lập về mặt cảm xúc (bình tĩnh vs buộc tội).