phong cảnh Phong cảnh Noun

English
landscape
हिन्दी
परिदृश्य

Example

  • Rừng và cánh đồng là những đặc điểm điển hình của [Phong cảnh] Anh.
  • The woods and fields are typical features of the English landscape.
  • Dùng 'Phong cảnh' để chỉ vẻ đẹp tự nhiên, thơ mộng.