rải rác / tản mác Rải rác Adjective

English
scattered
हिन्दी
ध्यान बँटा हुआ

Example

  • Vài ngôi nhà [rải rác] chấm phá trên sườn đồi.
  • A few scattered houses dotted the hillside.
  • Nhấn mạnh sự thưa thớt và phân bố không đều của các ngôi nhà.