rút lui Rút lui NounEnglishretreatहिन्दीएकांत-वासExampleĐội ngũ marketing đã có một [Chốn tĩnh tâm] ba ngày ở Đà Lạt.The army's retreat was chaotic.Dùng 'Chốn tĩnh tâm' cho retreat mang tính chữa lành, thư giãn.