sang trọng /saːŋ ʈrɔŋ/ AdjectiveEnglishluxuryहिन्दीविलासिताExampleHọ đã đặt một phòng [Sang trọng] cho lễ kỷ niệm của họ.They booked a luxury suite for their anniversary.Dùng 'Sang trọng' vì nó bao hàm cả sự tinh tế và giá trị.