sao chép / bản sao Sao chép Noun

English
copy
हिन्दी
प्रतिलिपि

Example

  • Những kẻ trộm đã thay thế bức tranh gốc bằng một [bản sao].
  • The thieves replaced the original painting with a copy.
  • Nhấn mạnh tính giả mạo.