quét / đọc lướt /skæn/ Động từ

English
scan
हिन्दी
निरीक्षण

Example

  • Tôi cần [Đọc lướt] (xem qua / rà soát / rà soát nhanh) danh sách để tìm tên mình.
  • I scanned the list quickly for my name.
  • Dùng 'Đọc lướt' vì đây là hành động nhận thức.