sự loại trừ Sự loại trừ Danh từ

English
removal
हिन्दी
निष्कासन

Example

  • Việc **loại trừ** (Sự loại trừ / Sự gỡ bỏ / Sự xóa sổ) số cây này là cần thiết cho việc mở rộng đường.
  • Clearance of the site required the removal of a number of trees.
  • Dùng 'Sự loại trừ' vì đây là hành động có kế hoạch.