sự mặc khải /sɨ˧˥ mək̚˧˥ kʰaɪ˧˩/ Noun

English
revelation
हिन्दी
खुलासा

Example

  • Sự Mặc Khải [Sự Tiết Lộ / Sự Ngộ Ra / Sự Khai Sáng] về việc anh ta đã nói dối suốt thời gian qua đã phá hủy lòng tin của họ.
  • The revelation that he had been lying all along destroyed their trust.
  • Nhấn mạnh tính chất phá hủy niềm tin do sự thật gây ra.