sự sa thải [sə˧ saː˧ tʰaɪ˧] Noun
- English
- dismissal
- हिन्दी
- बर्खास्तगी
Example
- Anh ấy đang đấu tranh chống lại [Sự sa thải / Quyết định cho nghỉ việc / Việc bị đuổi] của mình tại tòa án.
- He is fighting his dismissal in court.
- Nhấn mạnh tính pháp lý của hành động.