chiến thuật [tɕiən˧˥ tʰwək̚˧˥] Noun
- English
- tactic
- हिन्दी
- युक्ति
Example
- Họ đã thử mọi **Chiến thuật** (kế sách / mưu đồ / phương sách) để khiến chúng tôi phải nhượng bộ.
- They tried all kinds of tactics to get us to go.
- Nhấn mạnh sự đa dạng và tính toán trong các hành động.