tập thể tập thể Adjective

English
collective
हिन्दी
सामूहिक

Example

  • Sự lãnh đạo [tập thể] của ban điều hành đã cứu công ty.
  • The team showed collective leadership during the crisis.
  • Nhấn mạnh sự đồng thuận trong hành động lãnh đạo.