thậm chí /tʰɐm˧˧ t͡ɕi˧˧/ Adverb
- English
- even
- हिन्दी
- तक (Tak) / तो (To)
Example
- Cô ấy đã không gọi điện (gọi điện / báo tin) để nói rằng cô ấy không đến.
- She didn't even call to say she wasn't coming.
- Nhấn mạnh sự thiếu sót trong hành động cơ bản nhất.