tiết lộ /tɪət̚ low/ Động từ

English
disclose
हिन्दी
प्रकट करना

Example

  • Công ty đã **tiết lộ** (công khai / phơi bày / hé lộ) những rủi ro của phần mềm mới.
  • The company failed to disclose the risks of the new software.
  • Nhấn mạnh nghĩa vụ phải nói ra sự thật.